Thông tin nhập học
Đây là trang hướng dẫn nhập học của Trường Nhật ngữ Osaka New Point. Chúng tôi giới thiệu về loại hình tuyển sinh, quy trình thủ tục, điều kiện đăng ký, hồ sơ cần thiết, học phí và chi phí, thông tin chuyển khoản, cũng như việc theo học với các tư cách lưu trú khác.
Phân loại tuyển sinh (tư cách lưu trú)
- Visa du học (student): Nhập học với tư cách học viên chính quy của khóa học dự bị lên cao. Có khóa 2 năm và khóa 1 năm 6 tháng. Sau khi hoàn thành khóa học, nhà trường sẽ cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp.
- Khác (visa gia đình, lao động, v.v.): Tham gia cùng chương trình học của khóa dự bị lên cao với tư cách học viên dự thính. Tùy theo thời gian theo học, nhà trường sẽ cấp giấy chứng nhận hoàn thành. Nếu bạn muốn theo học mà không sử dụng visa du học, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Visa du học | Quy trình nhập học
- Nộp hồ sơ
- Phỏng vấn và kiểm tra tuyển chọn
- Cấp giấy báo trúng tuyển và nộp hồ sơ xin Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (COE)
- COE được cấp và đóng học phí
- Nhập cảnh vào Nhật Bản
- Nhập học
Visa du học | Điều kiện đăng ký
- Học vấn: Đã hoàn thành từ 12 năm giáo dục phổ thông trở lên tại nước mình hoặc có trình độ tương đương.
- Quá trình học tiếng Nhật: Có từ 150 giờ học tiếng Nhật trở lên (tại cơ sở đào tạo tiếng Nhật hoặc tương đương).
- Năng lực tiếng Nhật: Có JLPT N5 trở lên, hoặc J-TEST hạng F trở lên, hoặc trình độ tương đương.
Visa du học | Thời gian tuyển sinh (hạn nộp hồ sơ)
Tùy vào tình hình hồ sơ, nhà trường có thể đóng đơn sớm hơn dự kiến. Vui lòng kiểm tra thông tin mới nhất trên website này.
| Kỳ nhập học | Hạn nộp hồ sơ |
|---|
| Nhập học tháng 4 | Trước ngày 20 tháng 11 năm trước |
| Nhập học tháng 10 | Trước ngày 20 tháng 5 trong năm |
Visa du học | Hồ sơ cần thiết
- Đơn xin nhập học, sơ yếu lý lịch và lý do du học
- Giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật (chứng chỉ đỗ JLPT / J-TEST / NAT-TEST, hoặc giấy chứng nhận số giờ học tại trường tiếng Nhật, v.v.)
- Giấy chứng nhận đang học hoặc giấy xác nhận đang làm việc
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp của trường học cuối cùng
- Bảng điểm của trường học cuối cùng
- Giấy xác minh học lực (bản gốc)
- Sổ hộ khẩu / giấy tờ chứng minh quan hệ với người bảo lãnh tài chính (bản gốc)
- Bản sao hộ chiếu (nếu có)
- 8 ảnh thẻ (4cm × 3cm, chụp trong vòng 3 tháng gần đây, nền trắng)
Tải mẫu đơn
Học phí và các khoản phí (chưa bao gồm thuế)
Các mức phí dưới đây áp dụng cho học viên nhập học từ tháng 4 năm 2027 trở đi.
Chi phí chung (chỉ nộp một lần khi nhập học)
| Hạng mục | Số tiền |
|---|
| Phí xét tuyển | JPY 30,000 |
| Phí nhập học | JPY 60,000 |
Học phí và chi phí cho một năm
| Hạng mục | Số tiền |
|---|
| Học phí | JPY 650,000 |
| Phí cơ sở vật chất | JPY 20,000 |
| Phí trang thiết bị | JPY 20,000 |
| Phí giáo trình | JPY 20,000 |
| Phí hoạt động ngoại khóa | JPY 10,000 |
| Phí bảo hiểm | JPY 10,000 |
| Phí quản lý sức khỏe | JPY 10,000 |
| Tổng phụ một năm | JPY 740,000 |
Mức thanh toán theo khóa học
| Khóa học | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Tổng cộng |
|---|
| Khóa dự bị lên cao 2 năm | JPY 830,000 | JPY 740,000 | JPY 1,570,000 |
| Khóa dự bị lên cao 1 năm 6 tháng | JPY 830,000 | JPY 370,000 (6 tháng) | JPY 1,200,000 |
Thuế tiêu dùng sẽ được cộng riêng vào các khoản tiền nêu trên.
Thông tin chuyển khoản
| Hạng mục | Nội dung |
|---|
| Ngân hàng | RESONA BANK LTD. |
| Chi nhánh | UEROKU BRANCH |
| Địa chỉ | UEHONMACHI, TENNOJI-KU, OSAKA, JAPAN |
| SWIFT | DIWAJPJT |
| Tên công ty | MEI SEI SANGYO CO., LTD |
| Số tài khoản | 0327115 |
| Điện thoại | +81 6-7710-4661 |
Trước khi chuyển khoản, vui lòng xác nhận tên người chuyển, số tiền và bên chịu phí chuyển khoản.
Theo học với tư cách lưu trú khác
Nếu bạn muốn theo học không phải bằng visa du học, bạn có thể tham gia lớp học của khóa dự bị lên cao với tư cách học viên dự thính. Nhà trường sẽ cấp giấy chứng nhận hoàn thành tùy theo thời gian theo học. Điều kiện sẽ khác nhau tùy từng tư cách lưu trú, vì vậy trước tiên vui lòng liên hệ với chúng tôi.